nhỡ thì

Học thuật
Thân thiện
nhỡ thì

Một cô gái nhỡ thì ngồi buồn bã trong vườn hoa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉ người con gái đã quá tuổi lấy chồng thông thường nhưng vẫn chưa kết hôn. Từ này thường mang sắc thái tiếc nuối, lo lắng về việc lỡ dở thời cơ hôn nhân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy đã ngoài ba mươi, sợ nhỡ thì nên gia đình rất sốt ruột.
    • "Con gái lớn tuổi chưa chồng, nhỡ thì thì khổ!" - cụ lo lắng thở dài.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn nói, thường đi kèm với sự lo lắng của gia đình: Từ này phổ biến trong lời ăn tiếng nói hàng ngày, phản ánh quan niệm truyền thống về hôn nhân.
    • Nhà hai con gái lớn, sợ nhỡ thì nên ông bà cứ nhắc mãi.
Biến thể từ gần giống
  • Nhỡ thời: Cách gọi khác, đồng nghĩa với "nhỡ thì".
    • Chuyện hôn nhân của ấy cứ lỡ dở, thành ra nhỡ thời.
Từ đồng nghĩa
  • : (từ thông tục, có thể mang nghĩa tiêu cực hơn) chỉ tình trạng chưa lập gia đìnhtuổi được cho muộn.
  • Lỡ thì: Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh việc lỡ mất thời điểm thích hợp.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "nhỡ thì" mang sắc thái truyền thống, thường được dùng trong ngữ cảnh gia đình xã hội . Ngày nay, việc sử dụng từ này cần cân nhắc có thể chứa định kiến về tuổi tác hôn nhân của phụ nữ.
  • Đối tượng: Chỉ dùng cho nữ giới.
nhỡ thì

Một cô gái nhỡ thì ngồi buồn bã trong vườn hoa.

  1. Cg. Nhỡ thời. Nói người con gái đã lớn tuổi chưa lấy được chồng.